TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kamtschatka

[kamˈtʃatkaː] giọng máy của trình duyệt

Kamtschatka nghĩa là cam-sát-ca.

Nghĩa của Kamtschatka

Danh từ riêng

  1. Cam-sát-ca.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Kamchatka (a long peninsula forming part of Kamchatka Krai in the Far East of Russia, lying between the Pacific Ocean and the Sea of Okhotsk); Kamchatka (a krai and federal subject of Russia, in the Russian Far East)

Câu hỏi thường gặp

Kamtschatka nghĩa là gì?

Kamtschatka (danh từ riêng) nghĩa là cam-sát-ca.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.