das Kanu
số nhiều: die Kanus · sinh cách: des Kanus
das Kanu nghĩa là xuồng.
Nghĩa của Kanu
Danh từ · giống trung
- Xuồng.
Biến cách của Kanu (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Kanu | die Kanus |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kanus | der Kanus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kanu | den Kanus |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Kanu | die Kanus |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a light, narrow boat propelled with paddles: a canoe or kayak
Câu hỏi thường gặp
Kanu nghĩa là gì?
Kanu (danh từ) nghĩa là xuồng.
Kanu là der, die hay das?
Kanu là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kanu); số nhiều: die Kanus.