TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kanu

danh từ giống trung
/ˈkaːnu/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kanus · sinh cách: des Kanus

das Kanu nghĩa là xuồng.

Nghĩa của Kanu

Danh từ · giống trung

  1. Xuồng.

Biến cách của Kanu (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kanudie Kanus
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kanusder Kanus
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kanuden Kanus
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kanudie Kanus

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a light, narrow boat propelled with paddles: a canoe or kayak

Câu hỏi thường gặp

Kanu nghĩa là gì?

Kanu (danh từ) nghĩa là xuồng.

Kanu là der, die hay das?

Kanu là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kanu); số nhiều: die Kanus.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.