TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kanton

/kanˈtoːn/ giọng máy của trình duyệt

Kanton nghĩa là quảng châu, quảng đông, xã.

Nghĩa của Kanton

Danh từ riêng

  1. Quảng châu.
  2. Quảng đông.

Danh từ · giống đực

  1. Xã.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kanton

Đồng nghĩa

Họ từ của Kanton

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ canton (state of Switzerland); canton; canton (military enrollment district of Prussia, made obsolete by introduction of universal conscription in 1813); township (of Canada)

Câu hỏi thường gặp

Kanton nghĩa là gì?

Kanton (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là quảng châu, quảng đông, xã.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.