Kanton
/kanˈtoːn/ giọng máy của trình duyệt
Kanton nghĩa là quảng châu, quảng đông, xã.
Nghĩa của Kanton
Danh từ riêng
- Quảng châu.
- Quảng đông.
Danh từ · giống đực
- Xã.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kanton
Đồng nghĩa
Họ từ của Kanton
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canton (state of Switzerland); canton; canton (military enrollment district of Prussia, made obsolete by introduction of universal conscription in 1813); township (of Canada)
Câu hỏi thường gặp
Kanton nghĩa là gì?
Kanton (danh từ riêng, danh từ) nghĩa là quảng châu, quảng đông, xã.