die Kanzel
số nhiều: die Kanzeln · sinh cách: der Kanzel
die Kanzel nghĩa là tòa giảng, toà giảng.
Nghĩa của Kanzel
Danh từ · giống cái
- Tòa giảng, toà giảng, giảng đài, bục giảng.
Biến cách của Kanzel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kanzel | die Kanzeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kanzel | der Kanzeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kanzel | den Kanzeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kanzel | die Kanzeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pulpit; raised, enclosed platform in a church from which a preacher preaches; cockpit; pulpit, raised desk or stand of a teacher; small, raised, enclosed observation post for a hunter, a police officer observing an intersection, etc
Câu hỏi thường gặp
Kanzel nghĩa là gì?
Kanzel (danh từ) nghĩa là tòa giảng, toà giảng.
Kanzel là der, die hay das?
Kanzel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kanzel); số nhiều: die Kanzeln.