TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kapitol

/kapiˈtoːl/ giọng máy của trình duyệt

Kapitol nghĩa là điện capitol hoa kỳ.

Nghĩa của Kapitol

Danh từ riêng

  1. Điện capitol hoa kỳ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Capitoline Hill; Washington, D.C.

Câu hỏi thường gặp

Kapitol nghĩa là gì?

Kapitol (danh từ riêng) nghĩa là điện capitol hoa kỳ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.