TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kapsel

danh từ giống cái
/ˈkapsl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kapseln · sinh cách: der Kapsel

die Kapsel nghĩa là viên thuốc con nhộng.

Nghĩa của Kapsel

Danh từ · giống cái

  1. Viên thuốc con nhộng.

Biến cách của Kapsel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kapseldie Kapseln
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kapselder Kapseln
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kapselden Kapseln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kapseldie Kapseln

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ capsule; pod, shell; sagger

Câu hỏi thường gặp

Kapsel nghĩa là gì?

Kapsel (danh từ) nghĩa là viên thuốc con nhộng.

Kapsel là der, die hay das?

Kapsel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kapsel); số nhiều: die Kapseln.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.