die Karausche
số nhiều: die Karauschen · sinh cách: der Karausche
die Karausche nghĩa là cá giếc.
Nghĩa của Karausche
Danh từ · giống cái
- Cá giếc.
Biến cách của Karausche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Karausche | die Karauschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Karausche | der Karauschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Karausche | den Karauschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Karausche | die Karauschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ crucian carp (Carassius carassius)
Câu hỏi thường gặp
Karausche nghĩa là gì?
Karausche (danh từ) nghĩa là cá giếc.
Karausche là der, die hay das?
Karausche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karausche); số nhiều: die Karauschen.