TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Karausche

danh từ giống cái
/kaˈʁaʊ̯ʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karauschen · sinh cách: der Karausche

die Karausche nghĩa là cá giếc.

Nghĩa của Karausche

Danh từ · giống cái

  1. Cá giếc.

Biến cách của Karausche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Karauschedie Karauschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Karauscheder Karauschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Karauscheden Karauschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Karauschedie Karauschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crucian carp (Carassius carassius)

Câu hỏi thường gặp

Karausche nghĩa là gì?

Karausche (danh từ) nghĩa là cá giếc.

Karausche là der, die hay das?

Karausche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Karausche); số nhiều: die Karauschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.