TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Karst

danh từ giống đực
/kaʁst/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Karste · sinh cách: des Karstes

der Karst nghĩa là các-xtơ, các-tơ.

Nghĩa của Karst

Danh từ · giống đực

  1. Thụy Sĩ, Phương ngữ Các-xtơ, các-tơ.

Biến cách của Karst (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Karstdie Karste
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Karstesder Karste
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Karstden Karsten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Karstdie Karste

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karst

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ karst (type of land formation); mattock (agricultural tool)

Câu hỏi thường gặp

Karst nghĩa là gì?

Karst (danh từ) nghĩa là các-xtơ, các-tơ.

Karst là der, die hay das?

Karst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Karst); số nhiều: die Karste.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.