die Kartätsche
số nhiều: die Kartätschen · sinh cách: der Kartätsche
die Kartätsche nghĩa là đạn chùm.
Nghĩa của Kartätsche
Danh từ · giống cái
- Đạn chùm.
Biến cách của Kartätsche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kartätsche | die Kartätschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kartätsche | der Kartätschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kartätsche | den Kartätschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kartätsche | die Kartätschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ canister shot, grapeshot (form of cartridge to spread hailshot bypassing its thin wall); synonym of Reibebrett
Câu hỏi thường gặp
Kartätsche nghĩa là gì?
Kartätsche (danh từ) nghĩa là đạn chùm.
Kartätsche là der, die hay das?
Kartätsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kartätsche); số nhiều: die Kartätschen.