TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kartätsche

danh từ giống cái
/karˈtɛːt͡ʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kartätschen · sinh cách: der Kartätsche

die Kartätsche nghĩa là đạn chùm.

Nghĩa của Kartätsche

Danh từ · giống cái

  1. Đạn chùm.

Biến cách của Kartätsche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kartätschedie Kartätschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kartätscheder Kartätschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kartätscheden Kartätschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kartätschedie Kartätschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ canister shot, grapeshot (form of cartridge to spread hailshot bypassing its thin wall); synonym of Reibebrett

Câu hỏi thường gặp

Kartätsche nghĩa là gì?

Kartätsche (danh từ) nghĩa là đạn chùm.

Kartätsche là der, die hay das?

Kartätsche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kartätsche); số nhiều: die Kartätschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.