TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das Kartoffelpüree

danh từ giống đực hoặc trung
/kaʁˈtɔfl̩pyˌʁeː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kartoffelpürees · sinh cách: des Kartoffelpürees

der/das Kartoffelpüree nghĩa là khoai tây nghiền.

Nghĩa của Kartoffelpüree

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Khoai tây nghiền.

Biến cách của Kartoffelpüree (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das Kartoffelpüreedie Kartoffelpürees
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kartoffelpüreesder Kartoffelpürees
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kartoffelpüreeden Kartoffelpürees
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das Kartoffelpüreedie Kartoffelpürees

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kartoffelpüree

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ mashed potatoes (potatoes that have been boiled and mashed)

Câu hỏi thường gặp

Kartoffelpüree nghĩa là gì?

Kartoffelpüree (danh từ) nghĩa là khoai tây nghiền.

Kartoffelpüree là der, die hay das?

Kartoffelpüree là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das Kartoffelpüree); số nhiều: die Kartoffelpürees.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.