die Kassette
số nhiều: die Kassetten · sinh cách: der Kassette
die Kassette nghĩa là hộp băng, băng.
Nghĩa của Kassette
Danh từ · giống cái
- Hộp băng, băng, băng từ, cát-xét.
Biến cách của Kassette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kassette | die Kassetten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kassette | der Kassetten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kassette | den Kassetten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kassette | die Kassetten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassette; coffer
Câu hỏi thường gặp
Kassette nghĩa là gì?
Kassette (danh từ) nghĩa là hộp băng, băng.
Kassette là der, die hay das?
Kassette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kassette); số nhiều: die Kassetten.