der Kassettenrekorder
sinh cách: des Kassettenrekorders
der Kassettenrekorder nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Nghĩa của Kassettenrekorder
Danh từ · giống đực
- Máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Biến cách của Kassettenrekorder (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kassettenrekorder | die Kassettenrekorder |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kassettenrekorders | der Kassettenrekorder |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kassettenrekorder | den Kassettenrekordern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kassettenrekorder | die Kassettenrekorder |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kassettenrekorder
- Ist das Ihr Kassettenrekorder? Đây là máy ghi âm của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12435895
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cassette deck, tape recorder
Câu hỏi thường gặp
Kassettenrekorder nghĩa là gì?
Kassettenrekorder (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.
Kassettenrekorder là der, die hay das?
Kassettenrekorder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kassettenrekorder).