TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kassettenrekorder

danh từ giống đực
[kaˈsɛtn̩ʁeˌkɔʁdɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kassettenrekorders

der Kassettenrekorder nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Nghĩa của Kassettenrekorder

Danh từ · giống đực

  1. Máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Biến cách của Kassettenrekorder (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kassettenrekorderdie Kassettenrekorder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kassettenrekordersder Kassettenrekorder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kassettenrekorderden Kassettenrekordern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kassettenrekorderdie Kassettenrekorder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kassettenrekorder

  • Ist das Ihr Kassettenrekorder? Đây là máy ghi âm của bạn? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12435895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cassette deck, tape recorder

Câu hỏi thường gặp

Kassettenrekorder nghĩa là gì?

Kassettenrekorder (danh từ) nghĩa là máy ghi âm, máy ghi tiếng.

Kassettenrekorder là der, die hay das?

Kassettenrekorder là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kassettenrekorder).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.