die Kathete
số nhiều: die Katheten · sinh cách: der Kathete
die Kathete nghĩa là cạnh góc vuông.
Nghĩa của Kathete
Danh từ · giống cái
- Cạnh góc vuông.
Biến cách của Kathete (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kathete | die Katheten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kathete | der Katheten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kathete | den Katheten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kathete | die Katheten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cathetus
Câu hỏi thường gặp
Kathete nghĩa là gì?
Kathete (danh từ) nghĩa là cạnh góc vuông.
Kathete là der, die hay das?
Kathete là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kathete); số nhiều: die Katheten.