TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kathete

danh từ giống cái
[kaˈteːtə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Katheten · sinh cách: der Kathete

die Kathete nghĩa là cạnh góc vuông.

Nghĩa của Kathete

Danh từ · giống cái

  1. Cạnh góc vuông.

Biến cách của Kathete (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kathetedie Katheten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Katheteder Katheten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Katheteden Katheten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kathetedie Katheten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cathetus

Câu hỏi thường gặp

Kathete nghĩa là gì?

Kathete (danh từ) nghĩa là cạnh góc vuông.

Kathete là der, die hay das?

Kathete là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kathete); số nhiều: die Katheten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.