TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kation

danh từ giống trung
[ˈkatʔiˌoːn] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kationen · sinh cách: des Kations

das Kation nghĩa là ly tử dương.

Nghĩa của Kation

Danh từ · giống trung

  1. Ly tử dương.

Biến cách của Kation (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kationdie Kationen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kationsder Kationen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kationden Kationen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kationdie Kationen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ cation

Câu hỏi thường gặp

Kation nghĩa là gì?

Kation (danh từ) nghĩa là ly tử dương.

Kation là der, die hay das?

Kation là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kation); số nhiều: die Kationen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.