der Kautschuk
số nhiều: die Kautschuke · sinh cách: des Kautschuks
der Kautschuk nghĩa là cao su.
Nghĩa của Kautschuk
Danh từ · giống đực
- Cao su.
Biến cách của Kautschuk (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kautschuk | die Kautschuke |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kautschuks | der Kautschuke |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kautschuk | den Kautschuken |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kautschuk | die Kautschuke |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kautschuk
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubber, caoutchouc
Câu hỏi thường gặp
Kautschuk nghĩa là gì?
Kautschuk (danh từ) nghĩa là cao su.
Kautschuk là der, die hay das?
Kautschuk là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kautschuk); số nhiều: die Kautschuke.