TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kautschuk

danh từ giống đực
/ˈkaʊ̯t͡ʃʊk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kautschuke · sinh cách: des Kautschuks

der Kautschuk nghĩa là cao su.

Nghĩa của Kautschuk

Danh từ · giống đực

  1. Cao su.

Biến cách của Kautschuk (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kautschukdie Kautschuke
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kautschuksder Kautschuke
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kautschukden Kautschuken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kautschukdie Kautschuke

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kautschuk

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubber, caoutchouc

Câu hỏi thường gặp

Kautschuk nghĩa là gì?

Kautschuk (danh từ) nghĩa là cao su.

Kautschuk là der, die hay das?

Kautschuk là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kautschuk); số nhiều: die Kautschuke.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.