TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kees

danh từ giống trung
/keːs/ giọng máy của trình duyệt

das Kees nghĩa là sông băng.

Nghĩa của Kees

Danh từ · giống trung

  1. Sông băng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ glacier (regional in Bavaria and parts of Austria for Gletscher)

Câu hỏi thường gặp

Kees nghĩa là gì?

Kees (danh từ) nghĩa là sông băng.

Kees là der, die hay das?

Kees là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kees).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.