der Kellner
sinh cách: des Kellners
der Kellner nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Nghĩa của Kellner
Danh từ · giống đực
- Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Biến cách của Kellner (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Kellner | die Kellner |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kellners | der Kellner |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Kellner | den Kellnern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Kellner | die Kellner |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kellner
- Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
- Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waiter (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Kellner nghĩa là gì?
Kellner (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Kellner là der, die hay das?
Kellner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kellner).