TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Kellner

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛlnɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Kellners

der Kellner nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Nghĩa của Kellner

Danh từ · giống đực

  1. Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Biến cách của Kellner (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Kellnerdie Kellner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kellnersder Kellner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kellnerden Kellnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Kellnerdie Kellner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kellner

  • Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
  • Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waiter (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Kellner nghĩa là gì?

Kellner (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Kellner là der, die hay das?

Kellner là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Kellner).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.