TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kellnerin

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈkɛlnəʁɪn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kellnerinnen · sinh cách: der Kellnerin

die Kellnerin nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.

Nghĩa của Kellnerin

Danh từ · giống cái

  1. Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.

Biến cách của Kellnerin (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kellnerindie Kellnerinnen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kellnerinder Kellnerinnen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kellnerinden Kellnerinnen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kellnerindie Kellnerinnen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kellnerin

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kellnerin

  • Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
  • Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
  • Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240
  • Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
  • Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ waitress, waiter (female)

Câu hỏi thường gặp

Kellnerin nghĩa là gì?

Kellnerin (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.

Kellnerin là der, die hay das?

Kellnerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kellnerin); số nhiều: die Kellnerinnen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.