die Kellnerin
số nhiều: die Kellnerinnen · sinh cách: der Kellnerin
die Kellnerin nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Nghĩa của Kellnerin
Danh từ · giống cái
- Người hầu bàn, chị hầu bàn, bồi.
Biến cách của Kellnerin (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kellnerin | die Kellnerinnen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kellnerin | der Kellnerinnen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kellnerin | den Kellnerinnen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kellnerin | die Kellnerinnen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kellnerin
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kellnerin
- Die Kellnerin setzte mir ein Glas Saft vor. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116239
- Die Kellnerin stellte mir ein Glas Saft hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116243
- Die Kellnerin stellte ein Glas Saft vor mir hin. Người nữ bồi bàn đã đặt một cốc nước quả trước mặt tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3116240
- Er ist Kellner in einem Gasthaus an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #789424
- Er ist Kellner in einem Restaurant an der Küste. Anh ấy làm bồi bàn cho một nhà hàng bên bờ biển (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3303096
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ waitress, waiter (female)
Câu hỏi thường gặp
Kellnerin nghĩa là gì?
Kellnerin (danh từ) nghĩa là người hầu bàn, chị hầu bàn.
Kellnerin là der, die hay das?
Kellnerin là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kellnerin); số nhiều: die Kellnerinnen.