TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kentern

/ˈkɛntɐn/ giọng máy của trình duyệt

kentern nghĩa là lật.

Nghĩa của kentern

Động từ

  1. Lật.

Chia động từ kentern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekentertPhân từ I: kenternd

Hiện tại Präsens

  • ich kentre
  • du kenterst
  • er/sie/es kentert
  • wir kentern
  • ihr kentert
  • sie/Sie kentern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kenterte
  • du kentertest
  • er/sie/es kenterte
  • wir kenterten
  • ihr kentertet
  • sie/Sie kenterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekentert
  • du hast gekentert
  • er/sie/es hat gekentert
  • wir haben gekentert
  • ihr habt gekentert
  • sie/Sie haben gekentert

Tương lai Futur I

  • ich werde kentern
  • du wirst kentern
  • er/sie/es wird kentern
  • wir werden kentern
  • ihr werdet kentern
  • sie/Sie werden kentern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kentere
  • du kenterest
  • er/sie/es kentere
  • wir kentern
  • ihr kenteret
  • sie/Sie kentern

Mệnh lệnh Imperativ

  • kentre! (du)
  • kentert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to capsize

Câu hỏi thường gặp

kentern nghĩa là gì?

kentern (động từ) nghĩa là lật.

Chia động từ kentern ở thì hiện tại thế nào?

ich kentre, du kenterst, er/sie/es kentert, wir kentern, ihr kentert, sie/Sie kentern. Phân từ II: gekentert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.