TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Keramik

danh từ giống cái
/keˈʁaːmɪk/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Keramiken · sinh cách: der Keramik

die Keramik nghĩa là gốm.

Nghĩa của Keramik

Danh từ · giống cái

  1. Gốm.

Biến cách của Keramik (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Keramikdie Keramiken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Keramikder Keramiken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Keramikden Keramiken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Keramikdie Keramiken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ceramic, pottery; ceramics

Câu hỏi thường gặp

Keramik nghĩa là gì?

Keramik (danh từ) nghĩa là gốm.

Keramik là der, die hay das?

Keramik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Keramik); số nhiều: die Keramiken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.