TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kernladungszahl

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kernladungszahlen · sinh cách: der Kernladungszahl

die Kernladungszahl nghĩa là số nguyên tử.

Nghĩa của Kernladungszahl

Danh từ · giống cái

  1. Số nguyên tử.

Biến cách của Kernladungszahl (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kernladungszahldie Kernladungszahlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kernladungszahlder Kernladungszahlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kernladungszahlden Kernladungszahlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kernladungszahldie Kernladungszahlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ atomic number

Câu hỏi thường gặp

Kernladungszahl nghĩa là gì?

Kernladungszahl (danh từ) nghĩa là số nguyên tử.

Kernladungszahl là der, die hay das?

Kernladungszahl là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kernladungszahl); số nhiều: die Kernladungszahlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.