die Kieme
số nhiều: die Kiemen · sinh cách: der Kieme
die Kieme nghĩa là mang.
Nghĩa của Kieme
Danh từ · giống cái
- Mang.
Biến cách của Kieme (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kieme | die Kiemen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kieme | der Kiemen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kieme | den Kiemen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kieme | die Kiemen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ gill (fish organ)
Câu hỏi thường gặp
Kieme nghĩa là gì?
Kieme (danh từ) nghĩa là mang.
Kieme là der, die hay das?
Kieme là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kieme); số nhiều: die Kiemen.