die Kinderarbeit
số nhiều: die Kinderarbeiten · sinh cách: der Kinderarbeit
die Kinderarbeit nghĩa là lao động trẻ em.
Nghĩa của Kinderarbeit
Danh từ · giống cái
- Lao động trẻ em.
Biến cách của Kinderarbeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kinderarbeit | die Kinderarbeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kinderarbeit | der Kinderarbeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kinderarbeit | den Kinderarbeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kinderarbeit | die Kinderarbeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ child labour
Câu hỏi thường gặp
Kinderarbeit nghĩa là gì?
Kinderarbeit (danh từ) nghĩa là lao động trẻ em.
Kinderarbeit là der, die hay das?
Kinderarbeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kinderarbeit); số nhiều: die Kinderarbeiten.