TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kindeskind

danh từ giống trung
[ˈkɪndəsˌkɪnt] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kindeskinder · sinh cách: des Kindeskindes

das Kindeskind nghĩa là cháu.

Nghĩa của Kindeskind

Danh từ · giống trung

  1. Cháu.

Biến cách của Kindeskind (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kindeskinddie Kindeskinder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kindeskindesder Kindeskinder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kindeskindden Kindeskindern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kindeskinddie Kindeskinder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ grandchild

Câu hỏi thường gặp

Kindeskind nghĩa là gì?

Kindeskind (danh từ) nghĩa là cháu.

Kindeskind là der, die hay das?

Kindeskind là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kindeskind); số nhiều: die Kindeskinder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.