TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kirgisien

/kɪʁˈɡiːzi.ən/ giọng máy của trình duyệt

Kirgisien nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.

Nghĩa của Kirgisien

Danh từ riêng

  1. Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kirgisien

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng synonym of Kirgisistan: Kyrgyzstan (a country in Central Asia, bordering on Kazakhstan, Uzbekistan, Tajikistan and China)

Câu hỏi thường gặp

Kirgisien nghĩa là gì?

Kirgisien (danh từ riêng) nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.