Kirgisien
/kɪʁˈɡiːzi.ən/ giọng máy của trình duyệt
Kirgisien nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Nghĩa của Kirgisien
Danh từ riêng
- Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kirgisien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng synonym of Kirgisistan: Kyrgyzstan (a country in Central Asia, bordering on Kazakhstan, Uzbekistan, Tajikistan and China)
Câu hỏi thường gặp
Kirgisien nghĩa là gì?
Kirgisien (danh từ riêng) nghĩa là Cư-rơ-gư-xtan, cư-rơ-gư-dơ-xtan.