TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kirgisisch

giọng máy của trình duyệt

kirgisisch nghĩa là kiếc-ghi-di.

Nghĩa của kirgisisch

Tính từ

  1. Kiếc-ghi-di.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ Kyrgyz (of, from, or pertaining to Kyrgyzstan, the Kyrgyz people or the Kyrgyz language)

Câu hỏi thường gặp

kirgisisch nghĩa là gì?

kirgisisch (tính từ) nghĩa là kiếc-ghi-di.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.