die Kiwi
sinh cách: der Kiwi
die Kiwi nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.
Nghĩa của Kiwi
Danh từ · giống cái
- Trái ki wi, trái dương đào.
Biến cách của Kiwi (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kiwi | die Kiwi |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kiwi | der Kiwi |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kiwi | den Kiwi |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kiwi | die Kiwi |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiwi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kiwi
- Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417305
- Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417300
- Eine Kiwi ist eine Frucht, ein Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417302
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ kiwi, kiwifruit; kiwi (bird)
Câu hỏi thường gặp
Kiwi nghĩa là gì?
Kiwi (danh từ) nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.
Kiwi là der, die hay das?
Kiwi là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kiwi).