TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kiwi

danh từ giống cái
/ˈkiːvi/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Kiwi

die Kiwi nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.

Nghĩa của Kiwi

Danh từ · giống cái

  1. Trái ki wi, trái dương đào.

Biến cách của Kiwi (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kiwidie Kiwi
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kiwider Kiwi
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kiwiden Kiwi
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kiwidie Kiwi

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kiwi

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Kiwi

  • Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417305
  • Die Kiwi ist eine Frucht, der Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417300
  • Eine Kiwi ist eine Frucht, ein Kiwi ist ein Vogel. Kiwi là quả, Kiwi là chim. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13417302

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kiwi, kiwifruit; kiwi (bird)

Câu hỏi thường gặp

Kiwi nghĩa là gì?

Kiwi (danh từ) nghĩa là trái ki wi, trái dương đào.

Kiwi là der, die hay das?

Kiwi là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kiwi).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.