TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klarinette

danh từ giống cái
/klaʁiˈnɛtə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klarinetten · sinh cách: der Klarinette

die Klarinette nghĩa là cla-ri-nét.

Nghĩa của Klarinette

Danh từ · giống cái

  1. Cla-ri-nét.

Biến cách của Klarinette (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klarinettedie Klarinetten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klarinetteder Klarinetten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klarinetteden Klarinetten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klarinettedie Klarinetten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ clarinet

Câu hỏi thường gặp

Klarinette nghĩa là gì?

Klarinette (danh từ) nghĩa là cla-ri-nét.

Klarinette là der, die hay das?

Klarinette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klarinette); số nhiều: die Klarinetten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.