die Klarinette
số nhiều: die Klarinetten · sinh cách: der Klarinette
die Klarinette nghĩa là cla-ri-nét.
Nghĩa của Klarinette
Danh từ · giống cái
- Cla-ri-nét.
Biến cách của Klarinette (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Klarinette | die Klarinetten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Klarinette | der Klarinetten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Klarinette | den Klarinetten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Klarinette | die Klarinetten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ clarinet
Câu hỏi thường gặp
Klarinette nghĩa là gì?
Klarinette (danh từ) nghĩa là cla-ri-nét.
Klarinette là der, die hay das?
Klarinette là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klarinette); số nhiều: die Klarinetten.