TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Klassik

danh từ giống cái
/ˈklasɪk/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Klassik

die Klassik nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.

Nghĩa của Klassik

Danh từ · giống cái

  1. Nhạc cổ điển.
  2. Âm nhạc cổ điển.

Biến cách của Klassik (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Klassik
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Klassik
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Klassik
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Klassik

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klassik

  • Nur wenige Schüler kriegen volle Punktzahl in chinesischer Klassik. Hầu như không có học sinh nào đạt điểm tối đa môn Văn học Cổ điển Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2024781

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ classical music, classical literature or another classical thing, the noun form of classical

Câu hỏi thường gặp

Klassik nghĩa là gì?

Klassik (danh từ) nghĩa là nhạc cổ điển, âm nhạc cổ điển.

Klassik là der, die hay das?

Klassik là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Klassik).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.