TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Klaus

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/klaʊ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Klaus nghĩa là nicôla.

Nghĩa của Klaus

Danh từ riêng

  1. Nicôla.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kloyz (private house of study, small synagogue)

Câu hỏi thường gặp

Klaus nghĩa là gì?

Klaus (danh từ riêng) nghĩa là nicôla.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.