die Kleie
số nhiều: die Kleien · sinh cách: der Kleie
die Kleie nghĩa là cám.
Nghĩa của Kleie
Danh từ · giống cái
- Cám.
Biến cách của Kleie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kleie | die Kleien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kleie | der Kleien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kleie | den Kleien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kleie | die Kleien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bran
Câu hỏi thường gặp
Kleie nghĩa là gì?
Kleie (danh từ) nghĩa là cám.
Kleie là der, die hay das?
Kleie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kleie); số nhiều: die Kleien.