TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kleinlich

/ˈklaɪ̯nlɪç/ giọng máy của trình duyệt

kleinlich nghĩa là hay bắt bẻ.

Nghĩa của kleinlich

Tính từ

  1. Hay bắt bẻ.

So sánh của kleinlich

So sánh hơnkleinlicher
So sánh nhấtam kleinlichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ petty, small-minded

Câu hỏi thường gặp

kleinlich nghĩa là gì?

kleinlich (tính từ) nghĩa là hay bắt bẻ.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.