TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Kleinpferd

danh từ giống trung
/ˈklaɪ̯nˌp͡feːɐ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kleinpferde · sinh cách: des Kleinpferdes

das Kleinpferd nghĩa là ngựa pôni.

Nghĩa của Kleinpferd

Danh từ · giống trung

  1. Ngựa pôni.

Biến cách của Kleinpferd (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Kleinpferddie Kleinpferde
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kleinpferdesder Kleinpferde
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kleinpferdden Kleinpferden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Kleinpferddie Kleinpferde

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small horse, pony

Câu hỏi thường gặp

Kleinpferd nghĩa là gì?

Kleinpferd (danh từ) nghĩa là ngựa pôni.

Kleinpferd là der, die hay das?

Kleinpferd là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Kleinpferd); số nhiều: die Kleinpferde.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.