TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der/das kleinstes gemeinsames Vielfaches

danh từ giống đực hoặc trung
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die kleinste gemeinsame Vielfache · sinh cách: des kleinsten gemeinsamen Vielfachen

der/das kleinstes gemeinsames Vielfaches nghĩa là bội chung nhỏ nhất.

Nghĩa của kleinstes gemeinsames Vielfaches

Danh từ · giống đực hoặc trung

  1. Bội chung nhỏ nhất.

Biến cách của kleinstes gemeinsames Vielfaches (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder/das kleinstes gemeinsames Vielfachesdie kleinste gemeinsame Vielfache
Sinh cách Genitiv — sở hữudes kleinsten gemeinsamen Vielfachender kleinster gemeinsamer Vielfacher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem kleinstem gemeinsamem Vielfachemden kleinsten gemeinsamen Vielfachen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden/das kleinstes gemeinsames Vielfachesdie kleinste gemeinsame Vielfache

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ least common multiple

Câu hỏi thường gặp

kleinstes gemeinsames Vielfaches nghĩa là gì?

kleinstes gemeinsames Vielfaches (danh từ) nghĩa là bội chung nhỏ nhất.

kleinstes gemeinsames Vielfaches là der, die hay das?

kleinstes gemeinsames Vielfaches là danh từ giống đực hoặc trung, đi với mạo từ der/das (der/das kleinstes gemeinsames Vielfaches); số nhiều: die kleinste gemeinsame Vielfache.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.