TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klemmen

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈklɛmən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của klemmen

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to jam, to clamp (make something stuck in a tight place); to be jammed, to be stuck; to steal

Chia động từ klemmen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklemmtPhân từ I: klemmend

Hiện tại Präsens

  • ich klemme
  • du klemmst
  • er/sie/es klemmt
  • wir klemmen
  • ihr klemmt
  • sie/Sie klemmen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klemmte
  • du klemmtest
  • er/sie/es klemmte
  • wir klemmten
  • ihr klemmtet
  • sie/Sie klemmten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklemmt
  • du hast geklemmt
  • er/sie/es hat geklemmt
  • wir haben geklemmt
  • ihr habt geklemmt
  • sie/Sie haben geklemmt

Tương lai Futur I

  • ich werde klemmen
  • du wirst klemmen
  • er/sie/es wird klemmen
  • wir werden klemmen
  • ihr werdet klemmen
  • sie/Sie werden klemmen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klemme
  • du klemmest
  • er/sie/es klemme
  • wir klemmen
  • ihr klemmet
  • sie/Sie klemmen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klemm! (du)
  • klemmt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ klemmen ở thì hiện tại thế nào?

ich klemme, du klemmst, er/sie/es klemmt, wir klemmen, ihr klemmt, sie/Sie klemmen. Phân từ II: geklemmt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.