TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

klirren

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/klɪʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của klirren

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to clink, to clank, to clash, to jingle, to clatter.

Chia động từ klirren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklirrtPhân từ I: klirrend

Hiện tại Präsens

  • ich klirre
  • du klirrst
  • er/sie/es klirrt
  • wir klirren
  • ihr klirrt
  • sie/Sie klirren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klirrte
  • du klirrtest
  • er/sie/es klirrte
  • wir klirrten
  • ihr klirrtet
  • sie/Sie klirrten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklirrt
  • du hast geklirrt
  • er/sie/es hat geklirrt
  • wir haben geklirrt
  • ihr habt geklirrt
  • sie/Sie haben geklirrt

Tương lai Futur I

  • ich werde klirren
  • du wirst klirren
  • er/sie/es wird klirren
  • wir werden klirren
  • ihr werdet klirren
  • sie/Sie werden klirren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klirre
  • du klirrest
  • er/sie/es klirre
  • wir klirren
  • ihr klirret
  • sie/Sie klirren

Mệnh lệnh Imperativ

  • klirr! (du)
  • klirrt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ klirren ở thì hiện tại thế nào?

ich klirre, du klirrst, er/sie/es klirrt, wir klirren, ihr klirrt, sie/Sie klirren. Phân từ II: geklirrt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.