TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klosett

danh từ giống trung
/kloˈzɛt/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klosetts · sinh cách: des Klosetts

das Klosett nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.

Nghĩa của Klosett

Danh từ · giống trung

  1. Vệ sinh, nhà vệ sinh, phòng vệ sinh, cầu tiêu, nhà cầu.

Biến cách của Klosett (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klosettdie Klosetts
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klosettsder Klosetts
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klosettden Klosetts
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klosettdie Klosetts

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ toilet

Câu hỏi thường gặp

Klosett nghĩa là gì?

Klosett (danh từ) nghĩa là vệ sinh, nhà vệ sinh.

Klosett là der, die hay das?

Klosett là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klosett); số nhiều: die Klosetts.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.