der Klumpen
sinh cách: des Klumpens
der Klumpen nghĩa là đống.
Nghĩa của Klumpen
Danh từ · giống đực
- Đống.
Biến cách của Klumpen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Klumpen | die Klumpen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Klumpens | der Klumpen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Klumpen | den Klumpen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Klumpen | die Klumpen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Klumpen
Hiện tại Präsens
- ich klumpe
- du klumpst
- er/sie/es klumpt
- wir klumpen
- ihr klumpt
- sie/Sie klumpen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich klumpte
- du klumptest
- er/sie/es klumpte
- wir klumpten
- ihr klumptet
- sie/Sie klumpten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geklumpt
- du hast geklumpt
- er/sie/es hat geklumpt
- wir haben geklumpt
- ihr habt geklumpt
- sie/Sie haben geklumpt
Tương lai Futur I
- ich werde Klumpen
- du wirst Klumpen
- er/sie/es wird Klumpen
- wir werden Klumpen
- ihr werdet Klumpen
- sie/Sie werden Klumpen
Giả định I Konjunktiv I
- ich klumpe
- du klumpest
- er/sie/es klumpe
- wir klumpen
- ihr klumpet
- sie/Sie klumpen
Mệnh lệnh Imperativ
- klump! (du)
- klumpt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lump; clod
- Động từ to lump
Câu hỏi thường gặp
Klumpen nghĩa là gì?
Klumpen (danh từ) nghĩa là đống.
Klumpen là der, die hay das?
Klumpen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klumpen).
Chia động từ Klumpen ở thì hiện tại thế nào?
ich klumpe, du klumpst, er/sie/es klumpt, wir klumpen, ihr klumpt, sie/Sie klumpen. Phân từ II: geklumpt.