TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Klumpen

danh từ giống đực
/ˈklʊmpən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Klumpens

der Klumpen nghĩa là đống.

Nghĩa của Klumpen

Danh từ · giống đực

  1. Đống.

Biến cách của Klumpen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Klumpendie Klumpen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klumpensder Klumpen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klumpenden Klumpen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Klumpendie Klumpen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Klumpen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklumptPhân từ I: klumpend

Hiện tại Präsens

  • ich klumpe
  • du klumpst
  • er/sie/es klumpt
  • wir klumpen
  • ihr klumpt
  • sie/Sie klumpen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klumpte
  • du klumptest
  • er/sie/es klumpte
  • wir klumpten
  • ihr klumptet
  • sie/Sie klumpten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklumpt
  • du hast geklumpt
  • er/sie/es hat geklumpt
  • wir haben geklumpt
  • ihr habt geklumpt
  • sie/Sie haben geklumpt

Tương lai Futur I

  • ich werde Klumpen
  • du wirst Klumpen
  • er/sie/es wird Klumpen
  • wir werden Klumpen
  • ihr werdet Klumpen
  • sie/Sie werden Klumpen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klumpe
  • du klumpest
  • er/sie/es klumpe
  • wir klumpen
  • ihr klumpet
  • sie/Sie klumpen

Mệnh lệnh Imperativ

  • klump! (du)
  • klumpt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lump; clod
  • Động từ to lump

Câu hỏi thường gặp

Klumpen nghĩa là gì?

Klumpen (danh từ) nghĩa là đống.

Klumpen là der, die hay das?

Klumpen là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Klumpen).

Chia động từ Klumpen ở thì hiện tại thế nào?

ich klumpe, du klumpst, er/sie/es klumpt, wir klumpen, ihr klumpt, sie/Sie klumpen. Phân từ II: geklumpt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.