TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knabbern

/ˈknabɐn/ giọng máy của trình duyệt

knabbern nghĩa là nhấm nháp, nhâm nhi.

Nghĩa của knabbern

Động từ

  1. Nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ knabbern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknabbertPhân từ I: knabbernd

Hiện tại Präsens

  • ich knabbre
  • du knabberst
  • er/sie/es knabbert
  • wir knabbern
  • ihr knabbert
  • sie/Sie knabbern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knabberte
  • du knabbertest
  • er/sie/es knabberte
  • wir knabberten
  • ihr knabbertet
  • sie/Sie knabberten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknabbert
  • du hast geknabbert
  • er/sie/es hat geknabbert
  • wir haben geknabbert
  • ihr habt geknabbert
  • sie/Sie haben geknabbert

Tương lai Futur I

  • ich werde knabbern
  • du wirst knabbern
  • er/sie/es wird knabbern
  • wir werden knabbern
  • ihr werdet knabbern
  • sie/Sie werden knabbern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knabbere
  • du knabberest
  • er/sie/es knabbere
  • wir knabbern
  • ihr knabberet
  • sie/Sie knabbern

Mệnh lệnh Imperativ

  • knabbre! (du)
  • knabbert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to nibble

Câu hỏi thường gặp

knabbern nghĩa là gì?

knabbern (động từ) nghĩa là nhấm nháp, nhâm nhi.

Chia động từ knabbern ở thì hiện tại thế nào?

ich knabbre, du knabberst, er/sie/es knabbert, wir knabbern, ihr knabbert, sie/Sie knabbern. Phân từ II: geknabbert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.