TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knacken

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈknakn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của knacken

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to make a cracking sound; to crack (open); to crack (a mystery, secret, etc.); to persuade (to reveal something); to pick (a lock); to sleep

Chia động từ knacken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknacktPhân từ I: knackend

Hiện tại Präsens

  • ich knacke
  • du knackst
  • er/sie/es knackt
  • wir knacken
  • ihr knackt
  • sie/Sie knacken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knackte
  • du knacktest
  • er/sie/es knackte
  • wir knackten
  • ihr knacktet
  • sie/Sie knackten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknackt
  • du hast geknackt
  • er/sie/es hat geknackt
  • wir haben geknackt
  • ihr habt geknackt
  • sie/Sie haben geknackt

Tương lai Futur I

  • ich werde knacken
  • du wirst knacken
  • er/sie/es wird knacken
  • wir werden knacken
  • ihr werdet knacken
  • sie/Sie werden knacken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knacke
  • du knackest
  • er/sie/es knacke
  • wir knacken
  • ihr knacket
  • sie/Sie knacken

Mệnh lệnh Imperativ

  • knack! (du)
  • knackt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ knacken ở thì hiện tại thế nào?

ich knacke, du knackst, er/sie/es knackt, wir knacken, ihr knackt, sie/Sie knacken. Phân từ II: geknackt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.