der Knallkörper
danh từ giống đực
/ˈknalkœʁpɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Knallkörpers
der Knallkörper nghĩa là pháo.
Nghĩa của Knallkörper
Danh từ · giống đực
- Pháo.
Biến cách của Knallkörper (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knallkörper | die Knallkörper |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knallkörpers | der Knallkörper |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knallkörper | den Knallkörpern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knallkörper | die Knallkörper |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ firecracker, banger
Câu hỏi thường gặp
Knallkörper nghĩa là gì?
Knallkörper (danh từ) nghĩa là pháo.
Knallkörper là der, die hay das?
Knallkörper là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knallkörper).