der Knecht
số nhiều: die Knechte · sinh cách: des Knechtes
der Knecht nghĩa là đầy tớ, người hầu.
Nghĩa của Knecht
Danh từ · giống đực
- Đầy tớ, người hầu.
Biến cách của Knecht (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knecht | die Knechte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knechtes | der Knechte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knecht | den Knechten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knecht | die Knechte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ male servant, menial, especially on a farm; serf, subordinate, someone unfree who serves another; a soldier, often a mercenary, of the 15th to 17th centuries; a boy or (young) man, typically of the lower classes
Câu hỏi thường gặp
Knecht nghĩa là gì?
Knecht (danh từ) nghĩa là đầy tớ, người hầu.
Knecht là der, die hay das?
Knecht là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knecht); số nhiều: die Knechte.