TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kneifen

/ˈknaɪ̯fən/ giọng máy của trình duyệt

kneifen nghĩa là véo, béo, trốn tránh.

Nghĩa của kneifen

Động từ

  1. Véo, béo, nhéo.
  2. Trốn tránh.

Chia động từ kneifen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gekniffenPhân từ I: kneifend

Hiện tại Präsens

  • ich kneife
  • du kneifst
  • er/sie/es kneift
  • wir kneifen
  • ihr kneift
  • sie/Sie kneifen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kniff
  • du kniffst
  • er/sie/es kniff
  • wir kniffen
  • ihr knifft
  • sie/Sie kniffen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gekniffen
  • du hast gekniffen
  • er/sie/es hat gekniffen
  • wir haben gekniffen
  • ihr habt gekniffen
  • sie/Sie haben gekniffen

Tương lai Futur I

  • ich werde kneifen
  • du wirst kneifen
  • er/sie/es wird kneifen
  • wir werden kneifen
  • ihr werdet kneifen
  • sie/Sie werden kneifen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kneife
  • du kneifest
  • er/sie/es kneife
  • wir kneifen
  • ihr kneifet
  • sie/Sie kneifen

Mệnh lệnh Imperativ

  • kneif! (du)
  • kneift! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kneifen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pinch, to squeeze; to chicken out; to back out; to shirk

Câu hỏi thường gặp

kneifen nghĩa là gì?

kneifen (động từ) nghĩa là véo, béo, trốn tránh.

Chia động từ kneifen ở thì hiện tại thế nào?

ich kneife, du kneifst, er/sie/es kneift, wir kneifen, ihr kneift, sie/Sie kneifen. Phân từ II: gekniffen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.