knirschen
knirschen nghĩa là nghiến răng.
Nghĩa của knirschen
Động từ
- Nghiến răng.
Chia động từ knirschen
Hiện tại Präsens
- ich knirsche
- du knirschst
- er/sie/es knirscht
- wir knirschen
- ihr knirscht
- sie/Sie knirschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich knirschte
- du knirschtest
- er/sie/es knirschte
- wir knirschten
- ihr knirschtet
- sie/Sie knirschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geknirscht
- du hast geknirscht
- er/sie/es hat geknirscht
- wir haben geknirscht
- ihr habt geknirscht
- sie/Sie haben geknirscht
Tương lai Futur I
- ich werde knirschen
- du wirst knirschen
- er/sie/es wird knirschen
- wir werden knirschen
- ihr werdet knirschen
- sie/Sie werden knirschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich knirsche
- du knirschest
- er/sie/es knirsche
- wir knirschen
- ihr knirschet
- sie/Sie knirschen
Mệnh lệnh Imperativ
- knirsch! (du)
- knirscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scrunch, to crunch; to gnash, to grind; to be wrathful, to pent-up anger
Câu hỏi thường gặp
knirschen nghĩa là gì?
knirschen (động từ) nghĩa là nghiến răng.
Chia động từ knirschen ở thì hiện tại thế nào?
ich knirsche, du knirschst, er/sie/es knirscht, wir knirschen, ihr knirscht, sie/Sie knirschen. Phân từ II: geknirscht.