TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Knistern

danh từ giống trung
/ˈknɪstɐn/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Knisterns

das Knistern nghĩa là lao xao.

Nghĩa của Knistern

Danh từ · giống trung

  1. Lao xao.

Biến cách của Knistern (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Knistern
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Knisterns
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Knistern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Knistern

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Knistern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknistertPhân từ I: knisternd

Hiện tại Präsens

  • ich knistre
  • du knisterst
  • er/sie/es knistert
  • wir knistern
  • ihr knistert
  • sie/Sie knistern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knisterte
  • du knistertest
  • er/sie/es knisterte
  • wir knisterten
  • ihr knistertet
  • sie/Sie knisterten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknistert
  • du hast geknistert
  • er/sie/es hat geknistert
  • wir haben geknistert
  • ihr habt geknistert
  • sie/Sie haben geknistert

Tương lai Futur I

  • ich werde Knistern
  • du wirst Knistern
  • er/sie/es wird Knistern
  • wir werden Knistern
  • ihr werdet Knistern
  • sie/Sie werden Knistern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knistere
  • du knisterest
  • er/sie/es knistere
  • wir knistern
  • ihr knisteret
  • sie/Sie knistern

Mệnh lệnh Imperativ

  • knistre! (du)
  • knistert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ crackle (The fizzing, popping sound of paper, fire etc.)
  • Động từ to sizzle; to crackle; to creak; chiefly referring to the sound of fire, or of paper, aluminium, etc., being crumpled

Câu hỏi thường gặp

Knistern nghĩa là gì?

Knistern (danh từ) nghĩa là lao xao.

Knistern là der, die hay das?

Knistern là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Knistern).

Chia động từ Knistern ở thì hiện tại thế nào?

ich knistre, du knisterst, er/sie/es knistert, wir knistern, ihr knistert, sie/Sie knistern. Phân từ II: geknistert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.