der Knolau
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Knolaus
der Knolau nghĩa là hẹ.
Nghĩa của Knolau
Danh từ · giống đực
- Thông tục Hẹ.
Biến cách của Knolau (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Knolau |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Knolaus |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Knolau |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Knolau |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Knolau
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ garlic chive
Câu hỏi thường gặp
Knolau nghĩa là gì?
Knolau (danh từ) nghĩa là hẹ.
Knolau là der, die hay das?
Knolau là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Knolau).