knutschen
knutschen nghĩa là hôn, hun.
Nghĩa của knutschen
Động từ
- Hôn, hun.
Chia động từ knutschen
Hiện tại Präsens
- ich knutsche
- du knutschst
- er/sie/es knutscht
- wir knutschen
- ihr knutscht
- sie/Sie knutschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich knutschte
- du knutschtest
- er/sie/es knutschte
- wir knutschten
- ihr knutschtet
- sie/Sie knutschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geknutscht
- du hast geknutscht
- er/sie/es hat geknutscht
- wir haben geknutscht
- ihr habt geknutscht
- sie/Sie haben geknutscht
Tương lai Futur I
- ich werde knutschen
- du wirst knutschen
- er/sie/es wird knutschen
- wir werden knutschen
- ihr werdet knutschen
- sie/Sie werden knutschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich knutsche
- du knutschest
- er/sie/es knutsche
- wir knutschen
- ihr knutschet
- sie/Sie knutschen
Mệnh lệnh Imperativ
- knutsch! (du)
- knutscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knutschen
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to kiss passionately; to neck; to make out; to smooch
Câu hỏi thường gặp
knutschen nghĩa là gì?
knutschen (động từ) nghĩa là hôn, hun.
Chia động từ knutschen ở thì hiện tại thế nào?
ich knutsche, du knutschst, er/sie/es knutscht, wir knutschen, ihr knutscht, sie/Sie knutschen. Phân từ II: geknutscht.