TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

knutschen

/ˈknuːtʃən/ giọng máy của trình duyệt

knutschen nghĩa là hôn, hun.

Nghĩa của knutschen

Động từ

  1. Hôn, hun.

Chia động từ knutschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geknutschtPhân từ I: knutschend

Hiện tại Präsens

  • ich knutsche
  • du knutschst
  • er/sie/es knutscht
  • wir knutschen
  • ihr knutscht
  • sie/Sie knutschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich knutschte
  • du knutschtest
  • er/sie/es knutschte
  • wir knutschten
  • ihr knutschtet
  • sie/Sie knutschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geknutscht
  • du hast geknutscht
  • er/sie/es hat geknutscht
  • wir haben geknutscht
  • ihr habt geknutscht
  • sie/Sie haben geknutscht

Tương lai Futur I

  • ich werde knutschen
  • du wirst knutschen
  • er/sie/es wird knutschen
  • wir werden knutschen
  • ihr werdet knutschen
  • sie/Sie werden knutschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich knutsche
  • du knutschest
  • er/sie/es knutsche
  • wir knutschen
  • ihr knutschet
  • sie/Sie knutschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • knutsch! (du)
  • knutscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với knutschen

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to kiss passionately; to neck; to make out; to smooch

Câu hỏi thường gặp

knutschen nghĩa là gì?

knutschen (động từ) nghĩa là hôn, hun.

Chia động từ knutschen ở thì hiện tại thế nào?

ich knutsche, du knutschst, er/sie/es knutscht, wir knutschen, ihr knutscht, sie/Sie knutschen. Phân từ II: geknutscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.