TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Koffein

danh từ giống trung
[kɔfeˈiːn] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Koffeins

das Koffein nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

Nghĩa của Koffein

Danh từ · giống trung

  1. Cafêin, cà phê tinh.

Biến cách của Koffein (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Koffein
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Koffeins
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Koffein
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Koffein

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Koffein

  • Koffein ist eine süchtig machende Droge. Caffeine là một loại chất gây nghiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5319048
  • Ich brauche Koffein. Tôi cần cafein. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7813984

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ caffeine

Câu hỏi thường gặp

Koffein nghĩa là gì?

Koffein (danh từ) nghĩa là cafêin, cà phê tinh.

Koffein là der, die hay das?

Koffein là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Koffein).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.