TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Kohelet

/koˈheːlɛt/ giọng máy của trình duyệt

Kohelet nghĩa là giảng sư, giảng viên.

Nghĩa của Kohelet

Danh từ riêng

  1. Giảng sư, giảng viên.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Ecclesiastes (book of the Bible)

Câu hỏi thường gặp

Kohelet nghĩa là gì?

Kohelet (danh từ riêng) nghĩa là giảng sư, giảng viên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.