die Kohlrolle
số nhiều: die Kohlrollen · sinh cách: der Kohlrolle
die Kohlrolle nghĩa là cải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt.
Nghĩa của Kohlrolle
Danh từ · giống cái
- Cải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt.
Biến cách của Kohlrolle (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kohlrolle | die Kohlrollen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kohlrolle | der Kohlrollen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kohlrolle | den Kohlrollen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kohlrolle | die Kohlrollen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kohlrolle
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cabbage roll
Câu hỏi thường gặp
Kohlrolle nghĩa là gì?
Kohlrolle (danh từ) nghĩa là cải bắp cuốn, bắp cải cuốn thịt.
Kohlrolle là der, die hay das?
Kohlrolle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kohlrolle); số nhiều: die Kohlrollen.